Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Đại từ
Ví dụ: “Nobody knows the answer.”
Từ đồng nghĩa: no one
Từ trái nghĩa: everyone
Tính từ
Ví dụ: “The instructions were so convoluted that nobody understood them.”
Từ đồng nghĩa: complicated, twisted
Từ trái nghĩa: simple, straightforward
Danh từ
Ví dụ: “Accountability prevents “everyone’s job” from becoming nobody’s.”
Từ đồng nghĩa: responsibility
Từ trái nghĩa: impunity
Ví dụ: “Does anybody know?”
Từ đồng nghĩa: anyone
Từ trái nghĩa: nobody
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.