Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He said openly that he is gay.”
Từ đồng nghĩa: homosexual
Từ trái nghĩa: straight
Trạng từ
Ví dụ: “The event was designed inclusively so everyone could participate.”
Từ đồng nghĩa: openly, without exclusion
Từ trái nghĩa: exclusively, narrowly
Động từ
Ví dụ: “He chose to defy the unfair rule.”
Từ đồng nghĩa: resist, challenge
Từ trái nghĩa: obey
Ví dụ: “He surreptitiously recorded the conversation.”
Từ đồng nghĩa: covertly
Từ trái nghĩa: openly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.