Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He is too headstrong to take advice.”
Từ đồng nghĩa: stubborn, willful
Từ trái nghĩa: obedient, flexible
Động từ
Ví dụ: “She remonstrated with the manager over the unfair policy.”
Từ đồng nghĩa: protest, object
Từ trái nghĩa: accept, comply
Danh từ
Ví dụ: “The campaign received the endorsement of several public figures.”
Từ đồng nghĩa: approval, backing
Từ trái nghĩa: rejection, opposition
Ví dụ: “Despite public remonstrance, the policy was implemented.”
Từ đồng nghĩa: objection
Từ trái nghĩa: approval
Giới từ
Ví dụ: “I am against this plan.”
Từ đồng nghĩa: opposed to
Từ trái nghĩa: for
Ví dụ: “I oppose this idea.”
Từ đồng nghĩa: disagree
Từ trái nghĩa: support
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.