Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Vitamin D is important.”
Từ đồng nghĩa: nutrient
Từ trái nghĩa: toxin
Tính từ
Ví dụ: “The jacket is made from synthetic material.”
Từ đồng nghĩa: artificial, man-made
Từ trái nghĩa: natural, organic
Ví dụ: “Heat speeds up the decomposition of food.”
Từ đồng nghĩa: decay, breakdown
Từ trái nghĩa: growth
Ví dụ: “She studies biochemistry at university.”
Từ đồng nghĩa: life chemistry
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.