Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “This is the outer wall.”
Từ đồng nghĩa: external
Từ trái nghĩa: inner
Danh từ
Ví dụ: “He wears a black suit.”
Từ đồng nghĩa: formal clothes
Từ trái nghĩa: casual clothes
Ví dụ: “One shoe is under the bed.”
Ví dụ: “The jacket has an inner pocket.”
Từ đồng nghĩa: inside
Từ trái nghĩa: outer
Ví dụ: “Remove the shell before you eat the egg.”
Từ đồng nghĩa: case
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.