Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We are going to a party.”
Từ đồng nghĩa: celebration
Ví dụ: “The policy caused dissension within the party.”
Từ đồng nghĩa: discord, disagreement
Từ trái nghĩa: harmony, unity
Ví dụ: “She wore a red dress to the party.”
Từ đồng nghĩa: clothing, put on clothes
Từ trái nghĩa: undress
Tính từ
Ví dụ: “She wore a funky jacket to the party.”
Từ đồng nghĩa: quirky
Từ trái nghĩa: plain
/ɪnˈvaɪt/
Ví dụ: “They invited me to a party.”
Từ đồng nghĩa: bid, take in, receive
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.