Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Corruption was pervasive.”
Từ đồng nghĩa: widespread, ubiquitous
Từ trái nghĩa: limited
Danh từ
Ví dụ: “The pervasiveness of tracking reshaped consumer trust.”
Từ đồng nghĩa: ubiquity
Từ trái nghĩa: rarity
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.