Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “They plan to shoot a short film next month.”
Từ đồng nghĩa: fire, film
Từ trái nghĩa: miss
Danh từ
Ví dụ: “The image on the screen is very clear.”
Từ đồng nghĩa: picture, photo
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I need to trim the edges of this photo.”
Từ đồng nghĩa: cut neatly, reduce
Từ trái nghĩa: extend
Ví dụ: “Put the photo in a simple frame.”
Từ đồng nghĩa: border
Ví dụ: “The cinematographer captured stunning visuals.”
Từ đồng nghĩa: camera operator
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.