Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Please pick one option from the list.”
Từ đồng nghĩa: choose, select
Từ trái nghĩa: reject
Tính từ
Ví dụ: “He is picky about food quality.”
Từ đồng nghĩa: fussy
Từ trái nghĩa: easygoing
Danh từ
Ví dụ: “Shipping is free today.”
Từ đồng nghĩa: delivery, transport
Từ trái nghĩa: pickup
Ví dụ: “The delivery is fast.”
Từ đồng nghĩa: shipment, transport
Ví dụ: “We bought fresh bread this morning.”
Từ đồng nghĩa: new, clean
Từ trái nghĩa: stale, old
/tʃuːz/
Ví dụ: “Choose one of these options.”
Từ đồng nghĩa: take, prefer, pick out
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.