Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Please refer to page ten.”
Từ đồng nghĩa: mention, point to
Từ trái nghĩa: ignore
Đại từ
Ví dụ: “This is my favorite pen.”
Từ đồng nghĩa: this one
Từ trái nghĩa: that
Ví dụ: “That is my friend over there.”
Từ đồng nghĩa: that one
Từ trái nghĩa: this
Ví dụ: “Those shoes look expensive.”
Từ đồng nghĩa: those ones
Từ trái nghĩa: these
Ví dụ: “These flowers are beautiful.”
Từ đồng nghĩa: these ones
Từ trái nghĩa: those
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.