Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The city has a large population.”
Từ đồng nghĩa: people, inhabitants
Từ trái nghĩa: empty area
Ví dụ: “Statistics helps us understand data.”
Từ đồng nghĩa: data analysis, numbers
Từ trái nghĩa: guesswork
Ví dụ: “Demography helps explain population change.”
Từ đồng nghĩa: population study
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “Demographic changes are reshaping the labor market.”
Từ đồng nghĩa: population-related
Trạng từ
Ví dụ: “The region changed demographically.”
Từ đồng nghĩa: statistically
Ví dụ: “The population is highly heterogeneous.”
Từ đồng nghĩa: diverse, varied
Từ trái nghĩa: homogeneous
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.