Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “It is a quarter past three.”
Từ đồng nghĩa: fourth
Từ trái nghĩa: whole
Ví dụ: “The company moved its headquarters to the capital.”
Từ đồng nghĩa: main office, central office
Từ trái nghĩa: branch
Ví dụ: “The conglomerate acquired three startups in a single quarter.”
Từ đồng nghĩa: corporate group
Động từ
Ví dụ: “Sales declined last quarter.”
Từ đồng nghĩa: decrease, drop
Từ trái nghĩa: increase
Tính từ
Ví dụ: “The teams had divergent priorities for the quarter.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.