Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She is a diligent student.”
Từ đồng nghĩa: hardworking, careful
Từ trái nghĩa: lazy
Trạng từ
Ví dụ: “They were talking animatedly about the election.”
Từ đồng nghĩa: lively, energetically
Từ trái nghĩa: quietly, lifelessly
Ví dụ: “The crowd cheered exuberantly after the victory.”
Từ đồng nghĩa: enthusiastically, joyfully
Từ trái nghĩa: quietly, sadly
Ví dụ: “The support team unobtrusively guided users through the setup.”
Từ đồng nghĩa: quietly
Từ trái nghĩa: intrusively
Ví dụ: “Speak softly.”
Từ trái nghĩa: loudly
Ví dụ: “Don’t speak loudly.”
Từ đồng nghĩa: noisily
Từ trái nghĩa: quietly
Động từ
Ví dụ: “She sneaked out quietly.”
Từ đồng nghĩa: creep
Từ trái nghĩa: announce
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.