Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Torrential rain flooded the streets.”
Từ đồng nghĩa: heavy, pouring
Từ trái nghĩa: light, gentle
Động từ
Ví dụ: “False stories tend to proliferate rapidly online.”
Từ đồng nghĩa: spread, multiply
Từ trái nghĩa: decline, diminish
Trạng từ
Ví dụ: “Prices rose explosively within a few weeks.”
Từ đồng nghĩa: violently, dramatically
Từ trái nghĩa: gradually, mildly
Ví dụ: “The market is volatile, so risk management is critical.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.