Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “We sat for hours and reminisced about university.”
Từ đồng nghĩa: recall, remember fondly
Từ trái nghĩa: forget, overlook
Danh từ
Ví dụ: “The manufacturer recalled the defective product.”
Từ đồng nghĩa: producer, maker
Từ trái nghĩa: consumer
Ví dụ: “My recollection of that day is still vivid.”
Từ đồng nghĩa: memory
Từ trái nghĩa: forgetfulness
/rɪˈmembər/
Ví dụ: “I remember your name.”
Từ đồng nghĩa: commend, recall, think
Từ trái nghĩa: block, bury, blank out
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.