Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She showed unwavering support throughout the crisis.”
Từ đồng nghĩa: steadfast, firm
Từ trái nghĩa: uncertain, wavering
Động từ
Ví dụ: “Citizens vote in elections.”
Từ đồng nghĩa: choose
/ˈkruːʃəl/
Ví dụ: “Clear communication is crucial.”
Từ đồng nghĩa: critical, essential, important
Từ trái nghĩa: noncrucial
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.