Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “It’s risky to invest without research.”
Từ đồng nghĩa: dangerous
Từ trái nghĩa: safe
Danh từ
Ví dụ: “This investment is risky.”
Từ đồng nghĩa: funding, capital
Từ trái nghĩa: withdrawal
Động từ
Ví dụ: “I would not dare to climb that wall.”
Từ đồng nghĩa: have courage
Từ trái nghĩa: fear, avoid
Ví dụ: “This road is dangerous.”
Từ đồng nghĩa: risky
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.