Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Her decision was motivated by altruistic values.”
Từ đồng nghĩa: selfless, generous
Từ trái nghĩa: selfish, self-centered
Danh từ
Ví dụ: “Philanthropy is most effective when paired with accountability.”
Từ đồng nghĩa: charity
Từ trái nghĩa: selfishness
Ví dụ: “He is greedy with money.”
Từ đồng nghĩa: selfish
Từ trái nghĩa: generous
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.