Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Từ hạn định
Ví dụ: “There are seven days in a week.”
Từ đồng nghĩa: 7
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “She is seventy years old.”
Từ đồng nghĩa: 70
Danh từ
Ví dụ: “I visit my grandmother every week.”
Từ đồng nghĩa: seven days
Từ trái nghĩa: day
Giới từ
Ví dụ: “Ten minus three is seven.”
Từ đồng nghĩa: subtract
Từ trái nghĩa: plus
Tính từ
Ví dụ: “We have a weekly meeting.”
Từ đồng nghĩa: every week
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.