Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “She shared her experience.”
Từ đồng nghĩa: divide, exchange
Từ trái nghĩa: keep
Tính từ
Ví dụ: “This is a common mistake among beginners.”
Từ đồng nghĩa: usual, shared
Từ trái nghĩa: rare, uncommon
Ví dụ: “Don’t spread rumors.”
Từ đồng nghĩa: share
Từ trái nghĩa: hide
Danh từ
Ví dụ: “He has a stake in the company.”
Từ trái nghĩa:
/kənˈtrɪbjuːt/
Ví dụ: “Everyone can contribute to success.”
Từ đồng nghĩa: impart, lead, give
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.