Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “We usually shop at the local market.”
Từ đồng nghĩa: store, buy things
Từ trái nghĩa: sell
Danh từ
Ví dụ: “The seminar starts at noon.”
Từ đồng nghĩa: workshop, class
Từ trái nghĩa: break
Ví dụ: “The pharmacy is near the clinic.”
Từ đồng nghĩa: drugstore
Từ trái nghĩa: restaurant
Ví dụ: “The customer is in the shop.”
Từ đồng nghĩa: client, buyer
Từ trái nghĩa: seller
Ví dụ: “I go to the bank.”
Từ đồng nghĩa: financial institution
Từ trái nghĩa: shop
Ví dụ: “I buy food at the supermarket.”
Từ đồng nghĩa: market, store
Từ trái nghĩa: home
Ví dụ: “He started as an apprentice in a small workshop.”
Từ đồng nghĩa: trainee, learner
Từ trái nghĩa: master, expert
Ví dụ: “They own a small shop in town.”
Từ đồng nghĩa: possess
Từ trái nghĩa: rent, borrow
Tính từ
Ví dụ: “We bought fruit from a local shop.”
Từ đồng nghĩa: nearby, regional
Từ trái nghĩa: foreign
Ví dụ: “We stopped at a delicatessen for cheese and cured meat.”
Từ đồng nghĩa: deli
Ví dụ: “The shop is further down the street.”
Từ đồng nghĩa: farther
Từ trái nghĩa: nearer
Ví dụ: “The shop is closed.”
Từ đồng nghĩa: shut
Từ trái nghĩa: open
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.