Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Giới từ
Ví dụ: “I have lived here since 2015.”
Từ đồng nghĩa: because
Từ trái nghĩa: until
Tính từ
Ví dụ: “His sarcastic reply upset everyone.”
Từ đồng nghĩa: mocking, ironic
Từ trái nghĩa: sincere, kind
Danh từ
Ví dụ: “His accent sounded more like affectation than authenticity.”
Từ đồng nghĩa: pretension, artifice
Từ trái nghĩa: naturalness, sincerity
Ví dụ: “His ingratiating manner felt calculated rather than sincere.”
Từ đồng nghĩa: sycophantic
Từ trái nghĩa: genuine
Trạng từ
Ví dụ: “She answered sarcastically, which made things worse.”
Từ đồng nghĩa: ironically
Từ trái nghĩa: sincerely
Ví dụ: “It’s hypocritical to demand honesty while hiding the truth.”
Từ đồng nghĩa: two-faced
Từ trái nghĩa: sincere
Liên từ
Ví dụ: “I am happy because it is Friday.”
Từ đồng nghĩa: since
Ví dụ: “Wait until Monday.”
Từ đồng nghĩa: till
Từ trái nghĩa: since
Ví dụ: “He acted hypocritically.”
Từ đồng nghĩa: insincerely
Từ trái nghĩa: honestly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.