Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Flowers adorn the room.”
Từ đồng nghĩa: decorate, embellish
Từ trái nghĩa: strip
Danh từ
Ví dụ: “I need a belt.”
Từ đồng nghĩa: strap
Từ trái nghĩa: button
Ví dụ: “They sat on a log by the fire.”
Từ đồng nghĩa: record, wood trunk
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “Use tape to close the box.”
Từ đồng nghĩa: strip, adhesive tape
Ví dụ: “The tiger moved silently through the grass.”
Từ đồng nghĩa: big cat
Ví dụ: “The lab is equipped with modern tools.”
Từ đồng nghĩa: outfit
Ví dụ: “The gift has a red ribbon.”
Từ đồng nghĩa: bow
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.