Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The bridge had serious structural problems.”
Từ đồng nghĩa: architectural, framework-related
Từ trái nghĩa: surface, cosmetic
Trạng từ
Ví dụ: “The argument is structurally sound but poorly evidenced.”
Từ đồng nghĩa: in structure
Ví dụ: “The organization grew amorphously without a clear structure.”
Từ đồng nghĩa: formlessly, vaguely
Từ trái nghĩa: clearly, structurally
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.