Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Some families subsist on very little money.”
Từ đồng nghĩa: survive, live
Từ trái nghĩa: prosper
Trạng từ
Ví dụ: “The trait survives only vestigially in modern species.”
Từ đồng nghĩa: residually, rudimentarily
Từ trái nghĩa: fully, functionally
Danh từ
Ví dụ: “The museum displayed a relic from ancient times.”
Từ đồng nghĩa: artifact
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.