Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Therapy can help people.”
Từ đồng nghĩa: treatment, counseling
Từ trái nghĩa: neglect
Ví dụ: “The therapist helped the patient.”
Từ đồng nghĩa: doctor, counselor
Từ trái nghĩa: patient
Ví dụ: “She began chemotherapy after the diagnosis.”
Từ đồng nghĩa: cancer treatment
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “He tried hypnotherapy to manage chronic anxiety.”
Từ đồng nghĩa: hypnosis treatment
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.