Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The training starts tomorrow.”
Từ đồng nghĩa: practice, course
Từ trái nghĩa: inactivity
Ví dụ: “Therapy can help people.”
Từ đồng nghĩa: treatment, counseling
Từ trái nghĩa: neglect
Ví dụ: “Teaching is a useful profession.”
Từ đồng nghĩa: job, occupation
Từ trái nghĩa: hobby
Ví dụ: “Fitness is good for health.”
Từ đồng nghĩa: exercise, physical training
Tính từ
Ví dụ: “Vocational training can lead directly to employment.”
Từ đồng nghĩa: career-oriented, technical
Từ trái nghĩa: academic, general
Ví dụ: “The complexity of the system makes training essential.”
Từ đồng nghĩa: complication, difficulty
Từ trái nghĩa: simplicity, clarity
Ví dụ: “He completed his apprenticeship last year.”
Từ đồng nghĩa: training
Từ trái nghĩa: mastery
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.