Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈtɪpɪkəl/
Ví dụ: “This is a typical day for me.”
Từ đồng nghĩa: distinctive, emblematic, characteristic
Từ trái nghĩa: atypical, untypical
Tính từ
Ví dụ: “He displayed the proverbial patience of a teacher.”
Từ đồng nghĩa: well-known, famous
Từ trái nghĩa: unfamiliar, unusual
Động từ
Ví dụ: “The dog began to bark at the stranger.”
Từ đồng nghĩa: woof, tree skin
Từ trái nghĩa: be quiet
Trạng từ
Ví dụ: “The species were analyzed genomically to trace their evolution.”
Từ đồng nghĩa: genetically, molecularly
Từ trái nghĩa: phenotypically
Ví dụ: “He has an average score.”
Từ đồng nghĩa: typical
Từ trái nghĩa: excellent
/ˈpærədaɪm/
Ví dụ: “AI is changing the paradigm of work.”
Từ đồng nghĩa: epitome, image, prototype
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.