Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Thankfully, the journey was uneventful.”
Từ đồng nghĩa: calm, ordinary
Từ trái nghĩa: dramatic, eventful
Danh từ
Ví dụ: “They rented a small flat in the city center.”
Từ đồng nghĩa: level, apartment
Từ trái nghĩa: uneven
Trạng từ
Ví dụ: “Even my little brother knew the answer.”
Từ đồng nghĩa: also, flat
Động từ
Ví dụ: “He began to limp after the match.”
Từ đồng nghĩa: walk unevenly
Từ trái nghĩa: walk normally
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.