Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “He fabricated the story.”
Từ đồng nghĩa: invent, make up
Từ trái nghĩa: verify
Ví dụ: “It is useless to speculate without evidence.”
Từ đồng nghĩa: guess, theorize
Từ trái nghĩa: know, verify
Ví dụ: “Please check your answers again.”
Từ đồng nghĩa: look over, verify
Từ trái nghĩa: ignore
Ví dụ: “Scientists hypothesize that the climate was once much wetter.”
Từ đồng nghĩa: theorize, speculate
Từ trái nghĩa: verify, confirm
Ví dụ: “Patients with memory disorders may confabulate unconsciously.”
Từ đồng nghĩa: fabricate, chat
Từ trái nghĩa: verify, state accurately
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.