Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Draw a vertical line.”
Từ đồng nghĩa: upright
Từ trái nghĩa: horizontal
Danh từ
Ví dụ: “Take the elevator to the third floor.”
Từ đồng nghĩa: lift
Từ trái nghĩa: stairs
Ví dụ: “There is a picture on the wall.”
Động từ
Ví dụ: “Do not lean out of the window.”
Từ đồng nghĩa: bend, slim
Từ trái nghĩa: stand straight, heavy
Ví dụ: “Write the numbers in the first column.”
Từ đồng nghĩa: vertical section
Từ trái nghĩa: row
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.