Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Participation in the survey is voluntary.”
Từ đồng nghĩa: optional, willing
Từ trái nghĩa: compulsory, forced
Danh từ
Ví dụ: “Several countries remain members of the Commonwealth.”
Từ đồng nghĩa: community, association of states
Từ trái nghĩa: division
Ví dụ: “Philanthropy is most effective when paired with accountability.”
Từ đồng nghĩa: charity
Từ trái nghĩa: selfishness
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.