Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/weɪst/
Ví dụ: “Don’t waste your time.”
Từ đồng nghĩa: desolate, wild, languish
Từ trái nghĩa: conserve, husband, economize
Động từ
Ví dụ: “We utilize data to improve service.”
Từ đồng nghĩa: use, apply
Từ trái nghĩa: waste
Ví dụ: “Save your work before you leave.”
Từ đồng nghĩa: keep, rescue
Từ trái nghĩa: waste, lose
Danh từ
Ví dụ: “Better utilization of resources reduced waste.”
Từ đồng nghĩa: use, deployment
Từ trái nghĩa: waste, neglect
Tính từ
Ví dụ: “This solution is cost-effective.”
Từ đồng nghĩa: economical
Từ trái nghĩa: wasteful
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.