Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We relax on the weekend.”
Từ đồng nghĩa: days off
Từ trái nghĩa: weekday
Ví dụ: “Her father-in-law visits every weekend.”
Từ đồng nghĩa: relative by marriage
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
Ví dụ: “We often go there on weekends.”
Từ đồng nghĩa: frequently
Từ trái nghĩa: rarely
/plæn/
Ví dụ: “What’s your plan for the weekend?”
Từ đồng nghĩa: contrive, project, program
/trɪp/
Ví dụ: “We had a great trip last weekend.”
Từ đồng nghĩa: slip, jaunt, stumble
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.