Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The program supports child welfare.”
Từ đồng nghĩa: well-being, support
Từ trái nghĩa: hardship
Tính từ
Ví dụ: “The drug had adverse effects.”
Từ đồng nghĩa: negative, harmful
Từ trái nghĩa: favorable
Ví dụ: “Her decision was motivated by altruistic values.”
Từ đồng nghĩa: selfless, generous
Từ trái nghĩa: selfish, self-centered
Ví dụ: “Philanthropy is most effective when paired with accountability.”
Từ đồng nghĩa: charity
Từ trái nghĩa: selfishness
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.