Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈwɝːi/
Ví dụ: “Don’t worry about it.”
Từ đồng nghĩa: vexation, distress, brood
Từ trái nghĩa: assure, reassure
Động từ
Ví dụ: “Don’t brood over small mistakes.”
Từ đồng nghĩa: worry, dwell
Từ trái nghĩa: forget
Danh từ
Ví dụ: “Teenagers often feel social angst.”
Từ đồng nghĩa: anxiety, worry
Từ trái nghĩa: calm
Tính từ
Ví dụ: “The report contained several disquieting findings.”
Từ đồng nghĩa: disturbing, worrying
Từ trái nghĩa: reassuring, comforting
Ví dụ: “This concerns me.”
Từ đồng nghĩa: worry
Từ trái nghĩa: reassure
Ví dụ: “I am afraid of dogs.”
Từ đồng nghĩa: scared
Từ trái nghĩa: brave
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.