Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We used pi to calculate the area of the circle.”
Từ đồng nghĩa: 3.14 constant
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “We walked for nearly a mile.”
Từ đồng nghĩa: distance unit
Từ hạn định
Ví dụ: “We have three meetings today.”
Từ đồng nghĩa: 3
Ví dụ: “We pay rent every month.”
Từ đồng nghĩa: 30 days
Từ trái nghĩa: day
Ví dụ: “The bottle contains eight ounces of water.”
Ví dụ: “She is thirty years old.”
/ˈplætfɔːrm/
Ví dụ: “The train leaves from platform 3.”
Từ đồng nghĩa: program, chopine, platforms
/liːv/
Ví dụ: “I leave home at 7:30.”
Từ đồng nghĩa: impart, lead, give
Từ trái nghĩa: alter, change, get
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.