Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Từ hạn định
Ví dụ: “The book costs fifty dollars.”
Từ đồng nghĩa: 50
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Ví dụ: “The price range is from $10 to $50.”
Từ đồng nghĩa: spectrum
/ˈestɪmeɪt/
Ví dụ: “We estimate the cost at $5,000.”
Từ đồng nghĩa: idea, reckon, figure
/kəˈpæsəti/
Ví dụ: “The hall has a capacity of 500 people.”
Từ đồng nghĩa: content, capability, capacitance
Từ trái nghĩa: incapacity
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.