Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “His deliberate silence made everyone uncomfortable.”
Từ đồng nghĩa: intentional, calculated
Từ trái nghĩa: accidental, impulsive
Trạng từ
Ví dụ: “Power is not inherently harmful.”
Từ đồng nghĩa: essentially, intrinsically
Từ trái nghĩa: externally, accidentally
Động từ
Ví dụ: “Be careful not to fall on the stairs.”
Từ đồng nghĩa: drop, autumn
Từ trái nghĩa: rise
Danh từ
Ví dụ: “Their meeting was pure happenstance, but it changed everything.”
Từ đồng nghĩa: chance
Từ trái nghĩa: design
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.