Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Lemon juice is acidic.”
Từ đồng nghĩa: sour, chemical acid
Từ trái nghĩa: alkaline, sweet
Động từ
Ví dụ: “The chemical was used to neutralize the acid.”
Từ đồng nghĩa: cancel out, counteract
Từ trái nghĩa: intensify, strengthen
Ví dụ: “The pH of the water was tested in the lab.”
Từ đồng nghĩa: acidity level
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The milk has gone sour.”
Từ đồng nghĩa: acidic, sharp-tasting
Từ trái nghĩa: sweet
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.