Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The fish was still alive.”
Từ đồng nghĩa: living
Từ trái nghĩa: dead
Động từ
Ví dụ: “They live in a quiet village near the lake.”
Từ đồng nghĩa: reside, exist
Từ trái nghĩa: die
Ví dụ: “This is a living plant.”
Từ đồng nghĩa: alive
/fuːd/
Ví dụ: “The food is good.”
Từ đồng nghĩa: nutrient
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.