Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “I already ate breakfast.”
Từ đồng nghĩa: by now
Từ trái nghĩa: not yet
Ví dụ: “I have not finished yet.”
Từ đồng nghĩa: so far, still
Từ trái nghĩa: already
Đại từ
Ví dụ: “They are my best friends.”
Từ đồng nghĩa: those people
Từ trái nghĩa: we
Ví dụ: “I can help them with homework.”
Từ trái nghĩa: us
Ví dụ: “That is my friend over there.”
Từ đồng nghĩa: that one
Từ trái nghĩa: this
Tính từ
Ví dụ: “The bill has already been paid.”
Từ đồng nghĩa: settled
Từ trái nghĩa: unpaid
Ví dụ: “One shoe is here, but where is the other one?”
Từ đồng nghĩa: another
Từ trái nghĩa: same
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.