paid
adjB1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“The bill has already been paid.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
paid
Đang tải…
Marked by the reception of pay.
Ví dụ
The bill has already been paid.
Xem từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ