Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Teenagers often feel social angst.”
Từ đồng nghĩa: anxiety, worry
Từ trái nghĩa: calm
Ví dụ: “Excessive rumination can increase anxiety.”
Từ đồng nghĩa: reflection, brooding
Từ trái nghĩa: action, distraction
Ví dụ: “Fear can stop people from taking action.”
Từ đồng nghĩa: terror, anxiety
Từ trái nghĩa: courage
Ví dụ: “He tried hypnotherapy to manage chronic anxiety.”
Từ đồng nghĩa: hypnosis treatment
Tính từ
Ví dụ: “I feel anxious before exams.”
Từ đồng nghĩa: worried
Từ trái nghĩa: relaxed
Ví dụ: “I feel uneasy today.”
Từ đồng nghĩa: nervous
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.