Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I have an appointment with a doctor.”
Từ đồng nghĩa: meeting, scheduled visit
Từ trái nghĩa: cancellation
Ví dụ: “He sent his resignation yesterday.”
Từ đồng nghĩa: quitting, stepping down
Từ trái nghĩa: appointment
Ví dụ: “The election is in May.”
Từ đồng nghĩa: vote, poll
Ví dụ: “What is the date today?”
Từ đồng nghĩa: day, appointment
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “He felt deep disillusionment.”
Từ đồng nghĩa: disappointment
Từ trái nghĩa: hope
/dɪˈsem bəl/
Ví dụ: “He tried to dissemble his disappointment.”
Từ đồng nghĩa: affect, sham, act
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.