Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “He fabricated the story.”
Từ đồng nghĩa: invent, make up
Từ trái nghĩa: verify
Ví dụ: “The company will manufacture new devices.”
Từ đồng nghĩa: produce, make
Từ trái nghĩa: consume
Danh từ
Ví dụ: “Artificial intelligence is changing education.”
Từ đồng nghĩa: smartness, mental ability
Từ trái nghĩa: stupidity
Tính từ
Ví dụ: “The jacket is made from synthetic material.”
Từ đồng nghĩa: artificial, man-made
Từ trái nghĩa: natural, organic
Ví dụ: “Her performance was praised for its naturalness.”
Từ đồng nghĩa: authenticity, simplicity
Từ trái nghĩa: artificiality, pretence
Trạng từ
Ví dụ: “The material was produced synthetically.”
Từ đồng nghĩa: artificially
Từ trái nghĩa: naturally
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.