Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I am at home.”
Từ đồng nghĩa: house, place to live
Từ trái nghĩa: office
Ví dụ: “I have a pet.”
Từ đồng nghĩa: animal, companion animal
Từ trái nghĩa: wild animal
Ví dụ: “My father is at home.”
Từ đồng nghĩa: dad, parent
Từ trái nghĩa: mother
Động từ
Ví dụ: “They were at home yesterday.”
Từ đồng nghĩa: past of are
Từ trái nghĩa: are
Trạng từ
Ví dụ: “She wants to study abroad next year.”
Từ đồng nghĩa: overseas
Từ trái nghĩa: at home
Tính từ
Ví dụ: “I spent the whole day at home.”
Từ đồng nghĩa: entire, complete
Từ trái nghĩa: partial
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.