Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Flowers adorn the room.”
Từ đồng nghĩa: decorate, embellish
Từ trái nghĩa: strip
Tính từ
Ví dụ: “His repellant behavior drove people away.”
Từ đồng nghĩa: repulsive, off-putting
Từ trái nghĩa: attractive, appealing
Danh từ
Ví dụ: “The dancer moved with grace.”
Từ đồng nghĩa: beauty, elegance
Từ trái nghĩa: awkwardness
Ví dụ: “She has a natural charm.”
Từ đồng nghĩa: attraction
Ví dụ: “Your dress is pretty.”
Từ đồng nghĩa: nice
Từ trái nghĩa: ugly
Ví dụ: “It is a lovely day.”
Từ đồng nghĩa: beautiful
Trạng từ
Ví dụ: “The planets are gravitationally bound to the Sun.”
Từ đồng nghĩa: attractively
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.