Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The school has a secular policy.”
Từ đồng nghĩa: nonreligious
Từ trái nghĩa: religious
Danh từ
Ví dụ: “She spoke with deep conviction.”
Từ đồng nghĩa: belief, certainty
Từ trái nghĩa: doubt, uncertainty
Ví dụ: “Public sentiment changed after the report.”
Từ đồng nghĩa: feeling, opinion
Từ trái nghĩa: apathy, indifference
Động từ
Ví dụ: “The news stunned the entire team.”
Từ đồng nghĩa: shock, amaze
Từ trái nghĩa: calm
Ví dụ: “The documentary explores brainwashing techniques in cults.”
Từ đồng nghĩa: indoctrination
Ví dụ: “He kept faith even in difficult times.”
Từ đồng nghĩa: belief
Từ trái nghĩa: doubt
Ví dụ: “He felt deep disillusionment.”
Từ đồng nghĩa: disappointment
Từ trái nghĩa: hope
/aɪˈkɑːnəklæst/
Ví dụ: “She is an iconoclast in her field.”
Từ đồng nghĩa: image breaker
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.