Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “He began to resent the unfair decision.”
Từ đồng nghĩa: dislike, feel bitter about
Từ trái nghĩa: appreciate
Trạng từ
Ví dụ: “He spoke venomously about his rivals.”
Từ đồng nghĩa: maliciously, bitterly
Từ trái nghĩa: kindly, warmly
Danh từ
Ví dụ: “I had grapefruit juice for breakfast.”
Từ đồng nghĩa: citrus fruit
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “This tea is too sweet for me.”
Từ đồng nghĩa: sugary
Từ trái nghĩa: bitter
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.